Nghĩa của từ "don't empty the water jar until the rain falls" trong tiếng Việt
"don't empty the water jar until the rain falls" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
don't empty the water jar until the rain falls
US /doʊnt ˈɛmpti ðə ˈwɔtər ʤɑr ənˈtɪl ðə reɪn fɔlz/
UK /dəʊnt ˈɛmpti ðə ˈwɔːtə ʤɑːr ənˈtɪl ðə reɪn fɔːlz/
Thành ngữ
đừng đổ nước trong lu khi mưa chưa rơi
do not discard something you currently have until you are certain of obtaining something better or new
Ví dụ:
•
I know you want to quit, but don't empty the water jar until the rain falls; wait until you sign the new contract.
Tôi biết bạn muốn nghỉ việc, nhưng đừng đổ nước trong lu khi mưa chưa rơi; hãy đợi cho đến khi bạn ký hợp đồng mới.
•
He sold his old car before the new one arrived and now he's stranded; he should have remembered: don't empty the water jar until the rain falls.
Anh ta đã bán chiếc xe cũ trước khi chiếc mới đến và giờ thì không có xe đi; lẽ ra anh ta nên nhớ: đừng đổ nước trong lu khi mưa chưa rơi.